Chuyển sang trang quản trị
Chào mừng đến với website của Khoa Công Nghệ Thông Tin - Học viện Kỹ thuật quân sự!
   |   
 
Giới thiệu Bộ môn Toán
 
Thông tin bộ môn
 
Thông tin
Định hướng nghiên cứu
Danh sách một số giáo viên tiêu biểu
Xuất bản
Đề tài
Giảng dạy
 
HÌNH GIẢI TÍCH - ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
GIẢI TÍCH
GIẢI TÍCH 2
XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Toán chuyên đề
Lập trình cơ bản
Các phương pháp tính toán số
Lý thuyết tối ưu - Introduction to Optimization ( SC)
PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN SỐ
HÌNH GIẢI TÍCH VÀ ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
GIẢI TÍCH I
GIẢI TÍCH II
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT THỐNG KÊ
TOÁN CHUYÊN ĐỀ
GIẢI TÍCH 1 - VIỆT NGA
HÌNH GIẢI TÍCH - ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH - VIỆT NGA
HÀM BIẾN SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT THỐNG KÊ
TOÁN CHUYÊN ĐỀ: HÀM PHỨC VÀ CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI
Lý thuyết tối ưu
Dịch vụ mạng
 
Tin tức bộ môn
   
 
CÁC XUẤT BẢN
Tạp chí, báo cáo hội nghị
1. Nguyen Thi Thu Huong, Jen-Chih Yao, and Nguyen Dong Yen{, Connectedness structure of the solution sets of vector variational inequalities}{, Optimization}{, pp. 889–901}{, 18/05/2017} {[Liên kết]}.
2. Doan Thai Son and Pham The Anh{, Explicit formulas for the top Lyapunov exponents of planar linear stochastic differential equations}{, Stochastic Analysis and Applications }{, pp. }{, 12/04/2017} {[Liên kết]}.
3. Victor Didenko and Anh My Vu{, Spline Galerkin Methods for the Double Layer Potential Equations on Contours with Corners}{, Operator Theory: Advances and Applications Recent trends in operator theory partial differential equations}{, pp. 129-144}{, 4/2017} {[Liên kết]}.
4. Đỗ Anh Tuấn{, p-adic admissible measures attached to Siegel modular forms of arbitrary genus}{, Vietnam journal of mathematics}{, pp. 18}{, 3/2017} {[Liên kết]}.
5. Đỗ Anh Tuấn{, Về giá trị đặc biệt của L-hàm spinor ứng với dạng cusp Siegel bậc 3}{, Tạp chí khoa học-Đại học Tây Bắc}{, pp. 12}{, 3/2017} {[Liên kết]}.
6. Bui Van Dinh and Do Sang Kim{, Extragradient algorithms for equilibrium problems and symmetric generalized hybrid mappings}{, Optimization Letter}{, pp. 537–553}{, 3/2017} {[Liên kết]}.
7. Nguyễn Viết Tuân anh Đăng Thị Phương Thanh và Trần Thị Huyền Thanh{, Tap hút toàn cục của Phương trình truyền nhiệt với điều kiện tăng trưởng kiểu mũ }{, Tạp chí nghiên cứu khoa học đại học sao đỏ }{, pp. 89-93}{, 12/2016} {[Liên kết]}.
8. Đỗ Anh Tuấn{, Về hệ số Fourier của chuỗi Eisenstein Siegel bậc cao}{, Chuyên san CNTT&TT}{, pp. 8}{, 12/2016} {[Liên kết]}.
9. Lưu Hồng Dũng, Nguyễn Đức Thụy, Nguyễn Văn Phúc và Đỗ Anh Tuấn{, Một phương pháp xây dựng thuật toán chữ ký số}{, Một số vấn đề chọn lọc về an toàn, an ninh thông tin SoIS 2016}{, pp. 6}{, 11/2016} {[Liên kết]}.
10. Bui Van Dinh and Do Sang Kim{, Projection algorithms for solving nonmonotone equilibrium problems in Hilbert space}{, Journal of Computational and Applied Mathematics}{, pp. 106–117}{, 08/2016} {[Liên kết]}.
11. Đào Trọng Quyết and Nguyễn Viết Tuân{, On the stationary solutions to 2D g-Navier-Stokes equations}{, Acta Mathematica Vietnamica}{, pp. }{, 8/2016} {[Liên kết]}.
12. Đào Trọng Quyết{, Pullback attractors for 2D g-Navier-Stokes equations with infinite delays}{, Commun. Korean Math. Soc.}{, pp. 519-532}{, 7/2016} {[Liên kết]}.
13. Nguyen Thi Thu Huong, Jen Chih Yao, and Nguyen Dong Yen{, Polynomial vector variational inequalities under polynomial constraints and applications}{, SIAM J. OPTIM.}{, pp. 11}{, May 2016} {[Liên kết]}.
14. Bùi Quốc Hưng and Hoàng Quốc Toàn{, On existence of weak solutions for a p- Laplacian system at resonance}{, Revista de la Real Academia de Ciencias Exactas, Físicas y Naturales. Serie A. Matemáticas}{, pp. 11}{, 16/03/2016} {[Liên kết]}.
15. Bui Van Dinh, Dang Xuan Son, Liguo Jiao and Do Sang Kim{, Linesearch algorithms for split equilibrium problems and nonexpansive mappings}{, Fixed Point Theory and Applications}{, pp. }{, 09/03/2016} {[Liên kết]}.
16. Anh Tuan DO and Kirill Vankov{, On special values of L-functions of Siegel cusp forms of genus 3}{, Journal théories des nombres de Bordeaux}{, pp. 18}{, 2016} {[Liên kết]}.
17. Vũ Thanh Hà, Nguyễn Hữu Mộng, Nguyễn Thị Thanh Hà và Nguyễn Hồng Nam{, Một cách tiếp cận mới bài toán tối ưu rời rạc}{, Tạp chí Khoa học Công nghệ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên}{, pp. 6}{, 25/12/2015} {[Liên kết]}.
18. Vũ Thanh Hà, Nguyễn Hồng Nam, Nguyễn Thị Thanh Hà và Nguyễn Hữu Mộng{, Một cách tiếp cận mới bài toán tối ưu rời rạc}{, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên}{, pp. 64-67}{, 12/2015} {[Liên kết]}.
19. Victor Didenko, Tao Tang and Anh My Vu{, Spline Galerkin methods for the Sherman–Lauricella equation on contours with corners}{, SIAM Journal on Numerical Analysis}{, pp. 2752–2770}{, 12/2015} {[Liên kết]}.
20. Nguyễn Hồng Nam, Nguyễn Hữu Mộng và Trần Ngọc Tuấn{, XÂY DỰNG VÀ KHẢO SÁT MÔ HÌNH TOÁN HỌC TRẬN ĐÁNH CÓ ĐIỀU KHIỂN}{, Journal of Science and Technology}{, pp. 7}{, 20/10/2015} {[Liên kết]}.
21. Đào Trọng Quyết{, Pullback attractors for strong solutions of 2D non-autonomous g-Navier-Stokes equations}{, Acta Mathematica Vietnamica, Vol. 40, No4, 637-651}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
22. Bui Van Dinh{, An algorithm for variational inequalities with equilibrium and fixed point constraints}{, Cogent Mathematics}{, pp. 1-15}{, 23/09/2015} {[Liên kết]}.
23. Phan Thu Hà{, Áp dụng tính đối xứng của độ thô nháp hàm mô hình để tính toán kiểm định điểm gãy trong phân tích hồi quy}{, Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự}{, pp. 125-131}{, 6/2015} {[Liên kết]}.
24. Nguyen Thi Thu Huong and Nguyen Dong Yen{, The Adaptive Parameter Control Method and Linear Vector Optimization}{, Vietnam Journal of Mathematics}{, pp. 471-486}{, June 2015} {[Liên kết]}.
25. Anh P. T.{, Random coincidence points of expansive type completely random operators}{, Bull. Malays. Math. Sci. Soc. 38 (2015), no. 4, 1609–1625}{, pp. }{, 2015} {[Liên kết]}.
26. Bùi Quốc Hưng and Hoàng Quốc Toàn{, On a generalization of the Landesman-Lazer condition and Neumann problem for nonuniformly semilinear elliptic equations in an unbounded domain with nonlinear boundary condition, Bull.Math.Soc.Sci, ac}{, Bull.Math.Soc.Sci, Tom 57(105), no.3, 2014}{, pp. }{, 18/12/2014} {[Liên kết]}.
27. Tô Văn Ban và Nguyễn Thị Thanh Hà{, Định hướng thực tiễn - Nghề nghiệp trong giảng dạy Toán học hiện nay}{, Đổi mới nội dung và phương pháp giảng dạy Toán học}{, pp. 39}{, 28/10/2014} {[Liên kết]}.
28. Tô Văn Ban, Bùi Văn Định, Tạ Ngọc Ánh, Nguyễn Thị Thanh Hà, Đào Trọng Quyết và Phan Thu Hà{, Biện pháp đồng bộ nâng cao hiệu quả đào tạo Toán học ở Học viện KTQS}{, Đổi mới nội dung và phương pháp giảng dạy Toán học}{, pp. 38}{, 28/10/2014} {[Liên kết]}.
29. Đào Trọng Quyết{, Asymptotic behavior of strong solutions to 2D g-Navier-Stokes equations}{, Commun. Korean Math. Soc., 29No4, 505-518}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
30. N.T.T. Huong and N.D. Yen{, The Pascoletti–Serafini Scalarization Scheme and Linear Vector Optimization}{, Journal of Optimization Theory and Applications}{, pp. 559–576}{, Aug 2014} {[Liên kết]}.
31. Hy Duc Manh{, Generic Singularities of the Attainable Set on Surfaces with Boundary}{, J. Math. Sci. (N.Y), vol. 198 (2014), No. 6, pp. 835-844. DOI 10.1007/s10958-014-1826-y}{, pp. }{, 5/2014} {[Liên kết]}.
32. Phan Thu Hà{, Mức độ gồ ghề của hàm sô và ứng dụng}{, }{, pp. }{, 4/2014} {[Liên kết]}.
33. Hy Đức Mạnh và Nguyễn Văn Hồng{, Tiêu chuẩn ổn định và ổn định hóa đối với một lớp hệ điều khiển rời rạc có chậm}{, Tạp chí KH&KT - HVKTQS}{, pp. 5-20}{, 4/2014} {[Liên kết]}.
34. Bui Van Dinh, Pham Gia Hung and Le Dung Muu{, Bilevel optimization as a regularization approach to pseudomonotone equilibrium problems}{, Numerical Functional Analysis and Optimization}{, pp. 539–563}{, 26/03/2014} {[Liên kết]}.
35. Anh P. T.{, Coincidence point of four completely random operators satisfying generalized weak contractive conditions}{, Sarajevo J. Math. 10(22) (2014), no. 1, 121–137}{, pp. 121–137}{, 2014} {[Liên kết]}.
36. Thang D. H., Anh P. T.{, Some results on random fixed points of completely random operators}{, Vietnam J. Math. 42 (2014), no. 2, 133–140}{, pp. }{, 2014} {[Liên kết]}.
37. Thang D. H. and Anh P. T.{, Some results on random coincidence points of completely random operators}{, Acta Math. Vietnam. 39 (2014), no. 2, 163–184}{, pp. }{, 2014} {[Liên kết]}.
38. Đào Trọng Quyết{, Spectral Galerkin method in space and time for the 2D g-Navier-Stokes equations}{, Abstract and Applied Analysis}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
39. {, B. V. Dinh and L. D. Muu (2013), Algorithms for a class of bilevel programs involving pseudomonotone variational inequalities}{, Acta. Math. Vietnam., 38. pp. 529 - 540}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
40. Đào Trọng Quyết, Cung Thế Anh, Đào Thanh Tĩnh{, Existence and finite time approximation of strong solutions to 2D g-Navier-Stokes equations}{, Acta Mathematica Vietnamica, 38, 413-428}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
41. N.T.T. Huong, P.D. Khanh and N.D. Yen{, Multivalued Tikhonov Trajectories of General Affine Variational Inequalities}{, Journal of Optimization Theory and Applications}{, pp. 85–96}{, July 2013} {[Liên kết]}.
42. Phan thu Hà * Tô Văn Ban* Nguyễn Thị Quyên{, The Roughness of Moden Function to the Basis Functions}{, }{, pp. }{, 6/2013} {[Liên kết]}.
43. {, B. V. Dinh and L. D. Muu (2013), A projection algorithm for solving pseudomonotone equilibrium problems and it's application to a class of bilevel equilibria}{, Optimization, DOI: 10.1080/02331934.2013.773329. (ISI Journal)}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
44. B. V. Dinh and N. D. Hieu (2013){, B. V. Dinh and N. D. Hieu (2013), A new solution method for pseudomonotone equilibrium problems}{, J. Scie. Tech. No. 153. pp. 45-57}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
45. Nguyễn Thị Thanh Hà, Nguyễn Văn Hồng and Đào Trọng Quyết{, Existence and uniqueness of strong solutions to 2D g-Navier-stokes equations}{, Tạp chí Khoa học và kỹ thuật ( chuyên san công nghệ thông tin và truyền thông)}{, pp. 70-79}{, 4/2013} {[Liên kết]}.
46. Anh P. T.{, Some random fixed point theorems with PPF dependence for weakly contractive random operator}{, Differ. Equ. Appl. 5 (2013), no. 4, 489–499}{, pp. }{, 2013} {[Liên kết]}.
47. Thang D. H. and Anh P. T.{, Random fixed points of completely random operators}{, Random Oper. Stoch. Equ. 21 (2013), no. 1, 1–20}{, pp. }{, 2013} {[Liên kết]}.
48. Hy Duc Manh and Davydov A.A{, Singularities of the attainable set on an orientable surface with boundary}{, J. Math. Sci. (N.Y), vol. 188 (2013), No. 3, pp. 185-196. DOI 10.1007/s10958-012-1117-4}{, pp. }{, 1/2013} {[Liên kết]}.
49. Đào Trọng Quyết, Cung Thế Anh{, Long-time behavior for 2D non-autonomous g-Navier-Stokes equations}{, Annales Polonici Mathematici, 103, 277-302.}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
50. Tô Văn Ban và Nguyễn Thị Thanh Hà{, Đọc sách của học viên trong quá trình đào tạo}{, Tạp chí Nhà trường Quân đội}{, pp. 37-39}{, 12/2012} {[Liên kết]}.
51. N.T.T. Huong, T.N. Hoa, T.D. Phuong and N.D. Yen{, A property of bicriteria affine vector variational inequalities}{, Applicable Analysis}{, pp. 1867–1879}{, October 2012} {[Liên kết]}.
52. Đào Trọng Quyết, Cung Thế Anh{, g-Naviet-Stokes equations with infinite delays}{, Vietnam Journal of Mathematics, Vol.40, 1, 57-78}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
53. Tô Văn Ban{, Hướng dẫn sinh viên đọc tài liệu toán và Khoa học}{, }{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
54. Hy Duc Manh{, Stability of local transitivity of a generic control system on a surface with boundary}{, Proc. Steklov Inst. Math. 278 (2012), No. 1, pp. 260-266. DOI 10.1134/S0081543812060259}{, pp. }{, 9/2011} {[Liên kết]}.
55. {, B. V. Dinh and L. D. Muu (2011), On penalty and gap function methods for bilevel equilibrium problems}{, J. Appl. Math, DOI:10.1155/2011/646452. (ISI Journal)}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
56. Tô Văn Ban{, Phương pháp tổng hợp trong giảng dạy cao học, Vấn đề tự đọc và định hướng thực tiễn}{, }{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
57. N.T. Toàn, V.A. Mỹ, V.T.T. Bình{, Về một lớp phương pháp không cổ điển giải số bài toán Cauchy cho phương trình vi phân thường}{, Tạp chí Nghiên cứu KH&CN Quân sự, 12(2011), p.42-51}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
58. N.T. Toàn, V.A. Mỹ, V.T.T. Bình{, Về một số phương pháp tính tích phân có độ chính xác cao}{, Tạp chí Nghiên cứu KH&CN Quân sự, 11(2011), p. 54-61}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
59. N.T. Toàn, T.C. Kiên, Vương Thị Như Quỳnh{, Thuật toán xấp xỉ ngoài giải qui hoạch CDC với xấp xỉ đầu ngẫu nhiên}{, Tạp chí Nghiên cứu KH&CN Quân sự, 13(2011), p. 83-88}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
60. Ta Ngoc Anh{, Random equations and applications to general random fixed point theorems}{, New Zealand Journal of Mathematics}{, pp. 17-24}{, 2011} {[Liên kết]}.
61. N. T. Toàn{, Thuật toán xấp xỉ ngoài giải bài toán quy hoạch DC dạng chính tắc}{, Tạp chí Ứng dụng toán học, tập VIII số 1,(2010), p 29-38}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
62. N .T. Toàn, N.N Quân{, Tính tích phân số với sự trợ giúp của máy tính}{, Tạp chí Nghiên cứu KH&CN Quân sự, 6(2010), p. 47-53}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
63. Ta Ngoc Anh and Dang Hung Thang{, On random equations and applications to random fixed point theorems}{, Random Operators and Stochastic Equations }{, pp. 199-212}{, 2010} {[Liên kết]}.
64. Ta Ngoc Anh and Dang Hung Thang{, Some results on random equations}{, Vietnam Journal of Mathematics}{, pp. 35-44}{, 2010} {[Liên kết]}.
65. Ta Ngoc Anh{, Random fixed points of probabilistic contractions and applications to random equations}{, Vietnam Journal of Mathematics}{, pp. 227-235}{, 2010} {[Liên kết]}.
66. Bùi Quốc Hưng{, The Dirichlet problem for a class of Semilinear Elliptic Equations on an unbounded domain}{, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, Học viện KTQS}{, pp. }{, 18/09/2009} {[Liên kết]}.
67. Фам Тиен Зунг{, О пространствах Харди}{, Вестник РУДН}{, pp. С. 25-33.}{, 9/2009} {[Liên kết]}.
68. {, Bui Van Dinh and Nguyen Duc Hieu, A brand and bound algorithm for solving optimization problem of sum of multiplicative linear functions}{, A brand and bound algorithm for solving optimization problem of sum of multiplicative linear functions, J. Scie. Tech., No. 129, pp. 5 - 11}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
69. N.T. Toan{, DC programming and applications in global optimization}{, The 6th Confference of Optimization and Scientific Computing, BaVi, 4-2008}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
70. Nguyễn Văn Minh và Hy Đức Mạnh{, Sự tồn tại nghiệm giới nội và hầu tuần hoàn của phương trình sai phân dạng Volterra}{, Tạp chí KH&KT - HVKTQS}{, pp. 30-44}{, 2005} {[Liên kết]}.
71. B. V. Dinh and N. M. Hung (2001){, B. V. Dinh and N. M. Hung, The second initial boundary problems for parabolic of Petrovsky's type systems in nonsmooth domains}{, J. Scie. HNUE., No. 4, pp. 25 - 32}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
72. N.T. Toàn, N.V. Tuấn{, Về một thuật toán xấp xỉ ngoài cho bài toán qui hoạch DC dạng chính tắc}{, Tin học và Điều khiển học, 17: 4(2001)}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
73. N.T. Toàn, N.V. Tuấn{, Về một thuật toán xấp xỉ ngoài cho bài toán qui hoạch DC dạng chính tắc}{, Kỷ yếu Hội nghị khoa học lần thứ 13, Học viện KTQS (2001), 171-178}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
74. N.T Toan{, A Modification of Tuy's Algorithm for Canonical DC Programming Problem}{, J. Computer Science and Cybernetics,1(1998), p.34-39}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
75. N. T. Toan, N. Đ. Nghia{, K-median problem and its application}{, Báo cáo khoa học tại hội thảo Các phương pháp Toán học ứng dụng trong công nghệ và quản lí, Nha trang (1998)}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
76. N. T. Toàn{, Solving the K-median Problem via Concave Programming}{, Báo cáo tại Hội nghị Toán học toàn quốc lần V (9/1997)}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
77. N.D. Nghia, N.T. Toan{, On a Non-Convex Optimization Problem in The Inventory Control System}{, Vietnam J. of Math., 3(1997), p. 203-209}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
78. {, Giải bài toán k-median nhờ qui hoạch lõm}{, Tạp chí Tin học và Điều khiển học, 4(1997), 81-90}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
79. N. T. Toàn, N. Đ. Nghĩa{, Thử nghiệm so sánh và cải biên một số thuật toán giải bài toán qui hoạch lồi đảo dạng chính tắc}{, Tuyển tập các công trình khoa học - Toán, ĐHBK Hà nội, (1996), p. 73-82}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
80. N. T. Toàn, N. Đ. Nghĩa{, Thử nghiệm so sánh và cải biên một số thuật toán giải bài toán qui hoạch lồi đảo dạng chính tắc}{, Tuyển tập các báo cáo khoa học tại Hội thảo khoa học Toán toàn quốc lần I về Tối ưu và Điều khiển, Qui nhơn, (1996), p. 155-163}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
81. {, Phương pháp biếm đổi thích nghi giải bài toán với ràng buộc dạng lựa chon}{, Tạp chí Khoa học và kỹ thuật. HVKTQS. N0 63-9/1993. Tr 1-16}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
82. Đ.D. Chính, N.T. Toàn, N.Đ. Nghĩa{, Về một số bài toán qui hoạch rời rạc}{, Tạp chí Toán học, 2 (1982), p. 1-9}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
83. Pham Tien Zung{, On the boundedness of the Hardy operator in weighted BMO space.}{, Analysis Mathematica. }{, pp. P. 289-299.}{, 2009} {[Liên kết]}.
 
Bộ môn An toàn thông tin
Bộ môn Công nghệ phần mềm
Trung tâm Máy tính
Bộ môn Hệ thống thông tin
Bộ môn Công nghệ mạng
Bộ môn Khoa học máy tính
Bộ môn Toán
        
        
        
        
        
Lên trên
   
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Học viện Kỹ thuật quân sự
Địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội, Việt Nam
Email: fit@mta.edu.vn
Facebook: FACEBOOK.COM/FIT.MTA
Google Search