Chuyển sang trang quản trị
Chào mừng đến với website của Khoa Công Nghệ Thông Tin - Học viện Kỹ thuật quân sự!
   |   
 
Giới thiệu Bộ môn An toàn thông tin
 
Thông tin bộ môn
 
Thông tin
Định hướng nghiên cứu
Danh sách một số giáo viên tiêu biểu
Xuất bản
Đề tài
Giảng dạy
   
Tin tức bộ môn
   
 
CÁC XUẤT BẢN
Tạp chí, báo cáo hội nghị
1. Nguyen Viet Hung, Nguyen Van Quan, Le Thi Trang Linh and Nathan Shone{, Using deep learning models for network scanning detection}{, 3rd International Conference on Knowledge Engineering and Applications (ICKEA 2018) Moscow, Russian ((Accepted) }{, pp. }{, 25/06/2018} {[Liên kết]}.
2. Nguyen Huu Noi{, BUILDING A PROGRAM FOR WEB APPLICATION VULNERABILITY SCANNER (Создание программы для сканирования уязвимостей веб-приложений)}{, Journal Of Young Scientists}{, pp. 139-145}{, 02/06/2018} {[Liên kết]}.
3. Phai Vu Dinh, Nguyen Viet Hung and Tran Nguyen Ngoc{, An Empirical Study of The Impact of DoS, DDoS Attacks on Various Web Servers and Application Servers}{, Tạp chí An toàn thông tin}{, pp. }{, 03/05/2018} {[Liên kết]}.
4. Vu Dinh Phai, Nguyen Viet Hung and Tran Nguyen Ngoc{, An Empirical Study of The Impact of DoS, DDoS Attacks on Various Web Servers and Application Servers}{, Tạp chí An toàn thông tin (ISSN 1859-1256),}{, pp. }{, 10/04/2018} {[Liên kết]}.
5. Anh VietPhan, Phuong NgocChau, Minh LeNguyen and Lam ThuBui{, Automatically classifying source code using tree-based approaches}{, Data & Knowledge Engineering}{, pp. 12-25}{, 3/2018} {[Liên kết]}.
6. Trần Nguyên Ngọc, Vu Dinh Phai, Nathan Shone and Qi Shi{, A Deep Learning Approach to Network Intrusion Detection}{, IEEE Transactions on Emerging Topics in Computational Intelligence}{, pp. 41-50}{, 01/02/2018} {[Liên kết]}.
7. Vu Dinh Phai andTrần Nguyên Ngọc, Nathan Shone, Áine MacDermott and Qi Shi{, Deep Learning Combined with De-noising Data for Network Intrusion Detection }{, 21st Asia Pacific Symposium on Intelligent and Evolutionary Systems (IES)978-1-5386-0743-5/17}{, pp. 55-60}{, 10/01/2018} {[Liên kết]}.
8. Trần Ngọc Anh, Nguyễn Văn Quân, Nguyễn Ánh Việt và Đào Tuấn Hùng{, Một cách tiếp cận thám mã cổ điển và minh họa}{, Một số vấn đề chọn lọc về an toàn thông tin năm 2017}{, pp. }{, 15/12/2017} {[Liên kết]}.
9. Nguyễn Việt Hùng{, ỨNG DỤNG MẠNG NƠRON NHÂN TẠO TRONG PHÁT HIỆN XÂM NHẬP MẠNG DỰA VÀO TẦN SUẤT LỜI GỌI HỆ THỐNG VỚI BỘ DỮ LIỆU ADFA-LD}{, Chuyên san Công nghệ thông tin và Truyền thông - Số 10 (06-2017)}{, pp. 18-25}{, 01/11/2017} {[Liên kết]}.
10. Vũ Văn Cảnh, Hoàng Tuấn Hảo và Nguyễn Văn Quân{, Phương pháp phát hiện xâm nhập sử dụng văn phạm nối cây }{, Chuyên san an toàn thông tin và truyền thông}{, pp. }{, 20/10/2017} {[Liên kết]}.
11. Anh Viet Phan, Minh Le Nguyen and Lam Thu Bui{, SibStCNN and TBCNN+ kNN-TED: New Models over Tree Structures for Source Code Classification}{, International Conference on Intelligent Data Engineering and Automated Learning, pp 120-128, Springer, 10/2017.}{, pp. 120-128}{, 10/2017} {[Liên kết]}.
12. Thanhvan Khuat{, Formation of Deep-Subwavelength Nanohole Arrays Embedded in Laser-Induced Nanoripples in Liquid Environments}{, Nano Science & Nano Technology: An Indian Journal}{, pp. }{, 9/2017} {[Liên kết]}.
13. Nguyễn Việt Hùng, Nguyễn Văn Quân and Shone Nathan{, Using deep learning models for network scanning detection}{, 3rd International Conference on Knowledge Engineering and Applications (ICKEA 2018) Moscow, Russian ((Accepted)}{, pp. }{, 20/08/2017} {[Liên kết]}.
14. Nguyễn Việt Hùng và Nguyễn Văn Quân{, Tổng quan tấn công mạng sử dụng thiết bị IoT}{, Hội thảo an toàn thông tin}{, pp. }{, 08/06/2017} {[Liên kết]}.
15. Nguyễn Việt Hùng và Nguyễn Văn Quân{, Tấn công mạng sử dụng các thiết bị IoT}{, Hội thảo khoa học về An toàn thông tin - Trung tâm 2 - Cục Công nghệ thông tin}{, pp. 153-159}{, 6/2017} {[Liên kết]}.
16. Vũ Văn Cảnh và Nguyễn Văn Quân{, Intrusion detection approach using tree adjoining grammar guided genetic programming}{, Chuyên san Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật - LQDTU-JICT}{, pp. 26-44}{, 6/2017} {[Liên kết]}.
17. Vũ Văn Cảnh và Hoàng Tuấn Hảo{, Cảnh báo an ninh thông minh ứng dụng hệ miễn dịch nhân tạo}{, Tạp chí nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự}{, pp. 42-55}{, 5/2017} {[Liên kết]}.
18. Vũ Văn Cảnh, Hoàng Tuấn Hảo và Nguyễn Văn Quân{, Phát hiện xâm nhập mạng sử dụng kỹ thuật học máy}{, Tạp chí nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự}{, pp. 105-120}{, 5/2017} {[Liên kết]}.
19. Vũ Văn Cảnh, Hoàng Tuấn Hảo, Nguyễn Văn Quân và Hoàng Thế Triều{, Phân tích tập tin nhật ký sử dụng kỹ thuật khai phá và logic mờ}{, Tạp chí nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự}{, pp. 91-104}{, 5/2017} {[Liên kết]}.
20. Nguyễn Hữu Nội, Vũ Thành Nhân và Trần Nguyên Ngọc{, Nâng cao tính bảo mật trong xác thực người dùng Web sử dụng đặc trưng sinh trắc học}{, Tạp chí Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ quân sự. "Những tiến bộ trong lĩnh vực an ninh, an toàn thông tin"}{, pp. 79-90}{, 01/05/2017} {[Liên kết]}.
21. Nguyễn Văn Quân, Hoàng Tuấn Hảo, Vũ Văn Cảnh và Hoàng Thế Triều{, Phân tích tập tin nhật ký sử dụng kỹ thuật khai phá và logic mờ}{, Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự}{, pp. 91-104}{, 01/05/2017} {[Liên kết]}.
22. Vũ Văn Cảnh, Hoàng Tuấn Hảo và Nguyễn Văn Quân{, Phát hiện xâm nhập mạng sử dụng kỹ thuật học máy}{, Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự}{, pp. 105-120}{, 01/05/2017} {[Liên kết]}.
23. Nguyen Ngoc Ha and Tran Nguyen Ngoc{, An enhanced distance metric for keystroke dynamics classification}{, The Eighth International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2016)}{, pp. }{, 30/12/2016} {[Liên kết]}.
24. Trần Nguyên Ngọc và Nguyễn Ngọc Hà{, Nghiên cứu độ đo khoảng cách mới cho mô hình động học gõ bàn phím trong xác thực mật khẩu sinh học}{, Tạp chí An toàn thông tin (ISSN 1859-1256),}{, pp. }{, 27/12/2016} {[Liên kết]}.
25. Nguyen Viet Hung và Dang Thi Mai{, Thử nghiệm thuật toán mạng nơron nhân tạo trong phát hiện xâm nhập mạng với bộ dữ liệu ADFA-LD}{, Một số vấn đề chọn lọc về an toàn an ninh thông tin }{, pp. }{, 28/11/2016} {[Liên kết]}.
26. Vũ Văn Cảnh and Hoàng Tuấn Hảo{, Cyber Security Training Programs for Military Personnel}{, Một số vấn đề chọn lọc về an toàn thông tin}{, pp. 166-171}{, 11/2016} {[Liên kết]}.
27. Phạm Trường Sơn, Hoàng Tuấn Hảo and Vũ Văn Cảnh{, Machine learning techniques for web intrusion detection – a comparison}{, Eighth International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE)}{, pp. 291-297}{, 10/2016} {[Liên kết]}.
28. Viet Anh Phan, Le Minh Nguyen and Lam Thu Bui{, Feature weighting and SVM parameters optimization based on genetic algorithms for classification problems}{, Applied Intelligence (ISI journal)}{, pp. }{, 9/2016} {[Liên kết]}.
29. Y Ma, V Khuat and A Pan{, A simple method for well-defined and clean all-SiC nano-ripples in ambient air}{, Optics and Lasers in Engineering}{, pp. }{, 8/2016} {[Liên kết]}.
30. Nguyen Viet Hung and Dang Thi Mai{, Application of Newton methods in the reduction of the problem of optimal control of a boundary value problem}{, IOSR Journal of Computer Engineering}{, pp. 110-115}{, 15/06/2016} {[Liên kết]}.
31. Trần Nguyên Ngọc{, Distance-based Classification of Keystroke Dynamics}{, Proc. Of WPR16 First International Workshop on Pattern Recognition, Tokyo, May 11-13, 2016}{, pp. }{, 13/05/2016} {[Liên kết]}.
32. Van Loi Cao, Miguel Nicolau and James McDermott{, One-Class Classification for Anomaly Detection with Kernel Density Estimation and Genetic Programming}{, EuroGP 2016}{, pp. }{, 01/04/2016} {[Liên kết]}.
33. Nguyễn Văn Cường và Nguyễn Hiếu Minh{, Xây dựng môi trường ảo hóa tự động phân tích hành vi mã độc}{, Tạp chí khoa học và côgn nghệ đại học Thái nguyên}{, pp. }{, 31/03/2016} {[Liên kết]}.
34. Nguyễn Văn Cường và Nguyễn Hiếu Minh{, Xây dựng môi trường ảo hóa tự động phân tích hành vi mã độc}{, Tạp chí khoa học và côgn nghệ đại học Thái nguyên}{, pp. }{, 31/03/2016} {[Liên kết]}.
35. Нгуен Виет Хунг{, Применение нейронных сетей в системе обнаружения атак на примере базы данных ADFA-LD }{, Научная конференция «нейрокомпьютеры и их применение»}{, pp. 88-90}{, 15/03/2016} {[Liên kết]}.
36. B Gao, T Chen, V Khuat and J Si andX Hou{, Fabrication of grating structures on silicon carbide by femtosecond laser irradiation and wet etching}{, Chinese Optics Letters}{, pp. }{, 2/2016} {[Liên kết]}.
37. Trần Nguyên Ngọc{, Nghiên cứu giải pháp thống kê phương tiện giao thông sử dụng camera}{, Chuyên san BCVT}{, pp. 8}{, 01/01/2016} {[Liên kết]}.
38. Trần Nguyên Ngọc và Nguyễn Hữu Nội,{, Mật khẩu sinh học - Hướng tiếp cận sử dụng thông tin về thao tác gõ bàn phím.}{, ICT 2015}{, pp. pp. 35-39}{, 18/12/2015} {[Liên kết]}.
39. Нгуен Виет Хунг{, Применение нейронных сетей в системе обнаружения DDos-ATAK }{, Вьетнамо-российская международная научная конференция 2015г}{, pp. }{, 03/04/2015} {[Liên kết]}.
40. Нгуен Вьет Хунг and Ле Мань Ха{, Применение нейросетевого алгоритма в задаче обнаружения атак типа «отказ в обслуживании» }{, всероссийской конференции «Нейрокомпьютеры и их применение» Москва – 2015}{, pp. }{, 15/03/2015} {[Liên kết]}.
41. V Khuat, T Chen and V Dao{, Fabrication of nanostructures on silicon carbide surface and microgroove sidewall using 800-nm femtosecond laser}{, Optical Engineering}{, pp. }{, 3/2015} {[Liên kết]}.
42. V Khuat, J Si, T Chen and V Dao andX Hou{, Simple method for fabrication of microchannels in silicon carbide}{, Journal of Laser Applications}{, pp. }{, 3/2015} {[Liên kết]}.
43. Thi Ly Vu , Van Cuong Nguyen, Kim Thanh Nguyen and Hieu Minh Nguyen{, Interval Type 2 Fuzzy Logic C-Means Clustering Algorithm on GPU for Intrusion Detection Problem}{, International Conference on Green and Human Information Technology (ICGHIT) 2015}{, pp. }{, 2/2015} {[Liên kết]}.
44. V Khuat, J Si, T Chen and X Hou{, Deep-subwavelength nanohole arrays embedded in nanoripples fabricated by femtosecond laser irradiation}{, Optics letters}{, pp. }{, 1/2015} {[Liên kết]}.
45. Trần Nguyên Ngọc{, An efficient LBP-based descriptor for real-time object detection}{, Proc. of Inter. Conf. on “Seventh IEEE Symposium on Computational Intelligence for Security and Defense Applications”;}{, pp. }{, 20/12/2014} {[Liên kết]}.
46. Trần Nguyên Ngọc{, Phát hiện đối tượng chuyển động theo thời gian thực}{, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về” Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông” @2013; ISBN 987-604-67-0251-1}{, pp. 244-249}{, 20/12/2014} {[Liên kết]}.
47. Pham Truong Son, Nguyen Quang Uy and Nguyen Xuan Hoai{, Generating Artificial Attack Data for Intrusion Detection Using Machine Learning}{, THE FIFTH SYMPOSIUM ON INFORMATION AND COMMUNICATION TECHNOLOGY}{, pp. 6}{, 4/12/2014} {[Liên kết]}.
48. Nguyen Viet Hung and Dang Thi Mai{, The Minimum Total Heating Lander By The Maximum Principle Pontryagin}{, Journal of Engineering Research and Applications}{, pp. 77-80}{, 01/12/2014} {[Liên kết]}.
49. V Khuat, Chen, T.and Gao, B.and Si, J., Ma Y and Hou, X.{, Uniform nano-ripples on the sidewall of silicon carbide micro-hole fabricated by femtosecond laser irradiation and acid etching}{, Applied Physics Letters}{, pp. }{, 12/06/2014} {[Liên kết]}.
50. V Khuat, Y Ma, J Si, T Chen, F Chen and X Hou{, Fabrication of through holes in silicon carbide using femtosecond laser irradiation and acid etching}{, Applied Surface Science}{, pp. }{, 06/2014} {[Liên kết]}.
51. V Khuat, Yun-Can, M, Jin-Hai, S., Tao, C.and Feng, C. and Xun, H{, Fabrication of micro-grooves in silicon carbide using femtosecond laser irradiation and acid etching}{, }{, pp. }{, 18/02/2014} {[Liên kết]}.
52. Nguyen Van Thuy, Cao Van Loi and Nguyen Quang Uy{, A Scheme for Building A Dataset for Intrusion Detection Systems}{, Proceedings of the Third World Congress on Information and Communication Technologies (WICT 2013)}{, pp. }{, 16/12/2013} {[Liên kết]}.
53. Nguyễn Việt Hùng và Vi Bảo Ngọc{, Phương pháp song song hóa thuật toán tìm kiếm vector chuyển động trong mã hóa video với công nghệ CUDA}{, Tạp chí Nghiên cứu KH&CN Quân sự }{, pp. }{, 01/12/2013} {[Liên kết]}.
54. Trần Nguyên Ngọc và Nguyễn Việt Hùng{, Tấn công từ chối dịch vụ phân tán và các giải pháp phòng chống}{, }{, pp. }{, 01/10/2013} {[Liên kết]}.
55. Nguyen Huu Noi{, Review Of Some Algorithms Of Fuzzy Search Records In Relation To Problem Of Exclusion Duplications Of Personal Data}{, Journal Of Young Scientists}{, pp. }{, 13/05/2013} {[Liên kết]}.
56. Trần Nguyên Ngọc{, Nhận dạng cử động bàn tay sử dụng cảm biến Kinect}{, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về” Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông” @2012}{, pp. 324-327}{, 12/01/2013} {[Liên kết]}.
57. Trần Nguyên Ngọc{, Nhận dạng cử chỉ bàn tay người theo thời gian thực}{, Tạp chí Tin học và Điều khiển học; ISSN-1813-9663}{, pp. 232-240}{, 08/01/2013} {[Liên kết]}.
58. Nguyen Huu Noi{, Review Of Some Fuzzy Comparison And String Searching Algorithms}{, Conference Articles Of Lipetsk State Pedagogical University}{, pp. }{, 2013} {[Liên kết]}.
59. Pham Van Bien, Pham Truong Son and Pham Hong Thap{, Enhancing Performance of Four Transmit Antennas and One Receive Antenna System with Partial Feedback}{, The 2012 International Conference on Advanced Technologies for Communications}{, pp. 4}{, 10/10/2012} {[Liên kết]}.
60. Pham Van Bien and Pham Truong Son{, Full Diversity Space-Time Block Coding For Linear Receiver with Low Peak-To-Average Ratio}{, The 2012 International Conference on Advanced Technologies for Communications}{, pp. 5}{, 10/10/2012} {[Liên kết]}.
61. Nguyễn Việt Hùng và Trần Nguyên Ngọc{, Ứng dụng mạng nơron nhân tạo trong phát hiện tấn công từ chối dịch vụ phân tán}{, Tạp chí khoa học và kỹ thuật số 1 - HVKTQS}{, pp. }{, 01/10/2012} {[Liên kết]}.
62. Trần Nguyên Ngọc và Nguyễn Việt Hùng{, Ứng dụng mạng Nơron nhân tạo trong phát hiện tấn công từ chối dịch vụ phân tán}{, Chuyên san Công nghệ thông tin và truyền thông, Tạp chí Khoa học kỹ thuật, Học viện Kỹ thuật quân sự; ISSN-1859-0209}{, pp. 117-124}{, 20/07/2012} {[Liên kết]}.
63. Нгуен Виет Хунг và Муравьев А.В{, Применение нейросетевого алгоритма в задаче компенсации движения в видео кодировании при помощи технологии NVIDIA CUDA}{, Журнал «Нейросетевые технологии» в журнале «Информационные технологии» №5, 2012 }{, pp. 76-78}{, 01/05/2012} {[Liên kết]}.
64. Nguyen Huu Noi{, Forming Load Of Teachers Of Universities based on Distributed Database}{, Lipetsk Conference Journal}{, pp. }{, 20/04/2012} {[Liên kết]}.
65. Нгуен Виет Хунг{, Сжатие изображения с использованием сети Кохонена при помощи технологии NVIDIA CUDA}{, Всероссийской конференции «Нейрокомпьютеры и их применение». Москва – 2012}{, pp. }{, 10/03/2012} {[Liên kết]}.
66. Нгуен Виет Хунг and Муравьев А.В{, Реализация нейросетевого алгоритма компенсации движения в видео кодировании с использованием технологии NVIDIA CUDA }{, Всероссийской конференции «Нейрокомпьютеры и их применение»}{, pp. }{, 10/03/2012} {[Liên kết]}.
67. Нгуен Виет Хунг{, Применение нейросетевых методов слияния данных в задаче экстраполяции функций с аппаратной поддержкой вычислений }{, XIV всероссийская научно-техническая конференция «Нейроинформатика-2012»}{, pp. 82-91}{, 05/01/2012} {[Liên kết]}.
68. Нгуен Виет Хунг{, Сжатие изображения с использованием нейронной сети в преобразованном пространстве}{, Журнал «Нейросетевые технологии» в журнале «Информационные технологии»}{, pp. }{, 01/01/2012} {[Liên kết]}.
69. Nguyễn Thiện Luận, Trần Hồng Quang{, Phương pháp biến đổi Topology ứng dụng tronglượng giá an ninh mạng}{, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, Số 148, Học viện Kỹ thuật Quân sự, ISSN 1859-0209, pp 26-34.}{, pp. }{, 2012} {[Liên kết]}.
70. Нгуен Виет Хунг{, Применение нейронных сетей для нахождения вектора движения в задаче кодирования видеопоследовательности со стандартом H.264/AVC}{, Конференции МФТИ «Проблемы фундаментальных и прикладных естественных и технических наук в современном информационном обществе»}{, pp. }{, 29/11/2011} {[Liên kết]}.
71. Нгуен Виет Хунг{, Нейросетевой алгоритм для решения задачи компенсации движения в видеопоследовательностях со стандартом H264/AVC}{, Журнал «Информатизация и Связь»}{, pp. }{, 01/06/2011} {[Liên kết]}.
72. Нгуен Виет Хунг{, Сжатие изображения с использованием нейронной сети в преобразованном пространстве.}{, IX всероссийской конференции «Нейрокомпьютеры и их применение». Москва }{, pp. }{, 10/03/2011} {[Liên kết]}.
73. Cao Văn Lợi{, Phát triển mô hình phát hiện xâm nhập hệ thống máy tính dựa trên mạng nơron}{, }{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
74. Аляутдинов М.А., Коробкова С.В. and Нгуен Виет Хунг{, Оптимальные пакеты программ обработки изображений для вычислительных систем на базе процессоров NVIDIA}{, Научно-практической конференции «Вычисления с использованием графических процессоров в молекулярной биологии и биоинформатике» }{, pp. }{, 05/05/2010} {[Liên kết]}.
75. Нгуен Виет Хунг and Скоринов Д.А{, Объединение нескольких нейронных сетей в задачах экстраполяции функций}{, Конференции МФТИ «Современные проблемы фундаментальных и прикладных наук» }{, pp. }{, 26/11/2007} {[Liên kết]}.
76. Нгуен Виет Хунг{, Слияние данных в задаче экстраполяции функции}{, Нейрокомпьютеры: разработка, применение}{, pp. }{, 01/09/2007} {[Liên kết]}.
77. Nguyễn Thiện Luận, Trần Hồng Quang{, Một phương pháp lượng giá an ninh máy tính}{, Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà nội, ISSN 0866-8612, pp 174-180.}{, pp. }{, 2007} {[Liên kết]}.
78. Нгуен Виет Хунг{, Решение задачи коммивояжера с использованием сети Кохонена }{, 49-й научной конференции МФТИ «Современные проблемы фундаментальных и прикладных наук» }{, pp. }{, 27/11/2006} {[Liên kết]}.
79. Nguyễn Thiện Luận, Trần Hồng Quang{, Phương pháp phân đoạn khi ra quyết định nhằm nâng cao độ chính xác trong lượng giá mức độ an ninh mạng}{, Tạp chí Tin học và Điều khiển học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, ISSN 1813-9663, pp 377-385.}{, pp. }{, 2006} {[Liên kết]}.
80. Nguyễn Thiện Luận, Trần Hồng Quang, Vũ Hoài Nam{, Một phương pháp phân mức an ninh mạng trên cơ sở tập mờ và lập luận xấp xỉ}{, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ 9 “Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin”, Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật-2007, pp 182-193.}{, pp. }{, 2006} {[Liên kết]}.
81. Nguyễn Thiện Luận và Trần Hồng Quang{, Kỹ thuật xác định mục tiêu tấn công các hệ thống phân tán}{, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, Học viện Kỹ thuật Quân sự, ISSN 1859-0209, Số 112, pp 19-29.}{, pp. 19-21}{, 2005} {[Liên kết]}.
82. Nguyễn Thiện Luận, Tạ Minh Thanh, Trần Hồng Quang{, Phương pháp mã hoá không hoàn toàn kết hợp thuỷ ấn trong bảo vệ sản phẩm kỹ thuật số}{, Chuyên san Các công trình nghiên cứu - triển khai viễn thông và công nghệ thông tin, Tạp chí Bưu chính Viễn thông, ISSN 0866- 7039, Số 15, pp 76-82.}{, pp. }{, 2005} {[Liên kết]}.
83. Nguyễn Thiện Luận, Trần Hồng Quang{, Kết hợp phương pháp lập luận xấp xỉ và đại số gia tử trong xác định giá trị an ninh hệ thống}{, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, Học viện Kỹ thuật Quân sự, ISSN 1859-0209, pp 19-29.}{, pp. }{, 2005} {[Liên kết]}.
 
Bộ môn An toàn thông tin
Bộ môn Công nghệ phần mềm
Trung tâm Máy tính
Bộ môn Hệ thống thông tin
Bộ môn Công nghệ mạng
Bộ môn Khoa học máy tính
Bộ môn Toán
        
        
        
        
        
Lên trên
   
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Học viện Kỹ thuật quân sự
Địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội, Việt Nam
Email: fit@mta.edu.vn
Facebook: FACEBOOK.COM/FIT.MTA
Google Search