Thi Chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin


Khoa Công nghệ thông tin, Học viện Kỹ thuật Quân sự liên tục tổ chức thi, đánh giá và cấp chứng chỉ ứng dụng CNTT theo Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT!

Chứng chỉ ứng dụng CNTT là chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân nhằm xác nhận trình độ, năng lực sử dụng CNTT theo Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông!

Giới thiệu

Chứng chỉ ƯDCNTT Cơ bản


Đối tượng tham gia:

  • Học viên đang bắt đầu những trải nghiệm về Tin học
  • Học viên muốn hệ thống lại kiến thức cơ bản trong Tin học
  • Học viên mong muốn cập nhật những kiến thức Tin học mới đang được sử dụng rộng rãi

Nội dung đánh giá:

  • Mô đun 1: Hiểu biết về Công nghệ thông tin (IU1)
  • Mô đun 2: Sử dụng máy tính cơ bản (IU2)
  • Mô đun 3: Xử lý văn bản cơ bản (IU3)
  • Mô đun 4: Sử dụng bảng tính cơ bản (IU4)
  • Mô đun 5: Sử dụng trình chiếu cơ bản (IU5)
  • Mô đun 6: Sử dụng Internet cơ bản (IU6).

Chứng chỉ ƯDCNTT Nâng cao


Đối tượng tham gia:

  • Học viên mong muốn nâng cao kiến thức tin học văn phòng
  • Học viên cần hoàn thiện kỹ năng tin học
  • Điều kiện học: Học viên phải có Chứng chỉ Ứng Dụng CNTT Cơ bản

Nội dung đánh giá (Tin học văn phòng):

  • Mô đun 7: Xử lý văn bản nâng cao (IU7)
  • Mô đun 8: Sử dụng bảng tính nâng cao (IU8)
  • Mô đun 9: Sử dụng trình chiếu nâng cao (IU9)
  • Các Mô đun 10 - 15 đang được tiến hành và triển khai đào tạo trong thời gian tới

Hình thức thi


Bài thi trắc nghiệm: gồm 30 câu, được trích ra ngẫu nhiên từ ngân hàng câu hỏi, kết quả được chấm tự động trên máy. Thời gian làm bài: 30 phút. Kết quả: 15/30 đạt. Tham khảo mẫu đề thi trắc nghiệm để biết chi tiết

Bài thi thực hành: do Ban Đề thi của Khoa CNTT-Học viện KTQS xây dựng và được kiểm duyệt theo đúng quy định của Bộ GDĐT về việc tổ chức thi. Tham khảo mẫu đề thi thực hành để biết chi tiết.

Đăng ký

Mẫu đề thi trắc nghiệm

(Chứng chỉ ƯDCNTT Cơ bản)


Câu 1. Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất của máy tính là gì?
a) Bit
b) Byte
c) Megabyte
d) Kilobyte

Câu 2. Phát biểu nào sau đây nói về thư điện tử?
a) Là dịch vụ thực hiện truyền thông tin qua Internet thông qua các hộp thư điện tử
b) Người đưa thư chỉ việc để thư ở hòm thư trước nhà người nhận là người nhận có thể biết được nội dung
c) Là dịch vụ chỉ dành cho những người làm trong lĩnh vực điện tử viễn thông
d) Dịch vụ này chưa có

Câu 3. Tác hại khi ngồi lâu trước máy tính?
a) Căng thẳng thần kinh
b) Mỏi mắt
c) Đau lưng
d)Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 4. Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?
a) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)
b) Máy quét ảnh (Scaner).
c) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner).
d) Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

Câu 5. Hệ điều hành là gì ?
a) Trình duyệt Web
b) Phần mềm tìm kiếm thông tin
c) Phần mềm văn phòng
d) Phần mềm quản lý và phân phối tài nguyên máy tính phục vụ cho các ứng dụng

Câu 6. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :
a) Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter
b) Bấm phím Enter
c) Bấm tổ hợp phím Shift – Enter
d) Word tự động, không cần bấm phím

Câu 7. ROM là viết tắt của từ gì?
a) Read Only Memory
b) Random Acess Memory
c) Real Only Memory
d) Random One Memory

Câu 8. Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?
a) Ram
b) Rom
c) Router
d) CPU

Câu 9. Đâu là một dịch vụ đám mây của Microsoft?
a) Google Driver
b) Mediafire
c) OneDrive
d) Cả 3 câu hỏi trên đều đúng.

Câu 10. Thực đơn dùng trong một chương trình ứng dụng còn được gọi là gì?
a) Menu pad
b) Menu options
c) Menu bar
d) Tool bar

Câu 11. Công dụng của phím Print Screen là gì?
a) In màn hình hiện hành ra máy in
b) Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.
c) In văn bản hiện hành ra máy in
d) Chụp màn hình hiện hành

Câu 12. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là:
a) Tạo một văn bản mới
b) Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo
c) Định dạng chữ hoa
d) Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

Câu 13. Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :
a) Shift + End
b) Alt + End
c) Ctrl + End
d) Ctrl + Alt + End

Câu 14. Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
a) View – Symbol
b) Format – Symbol
c) Tools – Symbol
d) Insert – Symbol

Câu 15. Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?
a) Maximum
b) Minimum
c) Restore down
d) Close

Câu 16. Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:
a) Table – Merge Cells
b) Table – Split Cells
c) Tools – Split Cells
d) Table – Cells

Câu 17. Trong soạn thảo Word, sử dụng tổ hợp phím nào (phím nóng) để chọn tất cả văn bản:
a) Alt + A
b) Ctrl + A
c) Ctrl + Shift + A
d) Câu 1 và 2

Câu 18. Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :
a) Nháy đúp chuột vào từ cần chọn
b) Bấm tổ hợp phím Ctrl – C
c) Nháy chuột vào từ cần chọn
d) Bấm phím Enter

Câu 19. Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter:
a) 10
b) 9
c) 11
d) Lỗi

Câu 20. Người đọc biết tập tin đang mở là phiên bản cuối cùng và chỉ cho phép đọc, bạn chọn?
a) File -> info -> Protect Document -> Restrict Editing
b) Review ->Restrict Editing -> Editing restrictions -> No changes (Read only)
c) File -> info -> Protect Document -> Mark as Final
d) File -> info -> Protect Document -> Encrypt as Password

Câu 21. Thuộc tính file văn bản của phần mềm microsoft word 2010 có phần mở rộng là gì?
a) .dat
b) .docx
c) .doc
d) .txt

Câu 22. Câu nào sau đây sai khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
a) Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái
b) Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái
c) Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải
d) Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải.

Câu 23. Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste
a) Bấm tổ hợp phím Ctrl + C.
b) Bấm tổ hợp phím Ctrl + V.
c) Chọn vào mục trong Office Clipboar
d) Tất cả đều đúng

Câu 24. Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau:
” Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha,
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.”
a) Notepad
b) Microsoft Word
c) WordPad
d) Tất cả đều đúng

Câu 25. Trong bảng tính Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn:
a) File / Save As
b) File / Save
c) File / New
d) Edit / Replace

Câu 26. Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung “TTMT Khoa CNTT”. Khi thực hiện công thức = LEN(A1)
thì giá trị trả về kết quả:
a) 6
b) 14
c) 5
d) 0

Câu 27. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:
a) 0
b) 5
c) #VALUE!
d) #NAME!

Câu 28. Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:
a) Click 1 lần trên đoạn
b) Click 2 lần trên đoạn
c) Click 3 lần trên đoạn
d) Click 4 lần trên đoạn

Câu 29. Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 7.5. Ta lập công thức tại ô B1 có nội dung như sau
=IF(A1>=5, “Trung Bình”, IF(A1>=7, “Khá”, IF(A1>=8, “Giỏi”, “Xuất sắc”))) khi đó kết quả nhận được là:
a) Giỏi.
b) Xuất sắc.
c) Trung Bình
d) Khá

Câu 30. Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm:
a) Vlookup
b) IF
c) Left
d) Sum

Mẫu đề thi thực hành

(Chứng chỉ ƯDCNTT Cơ bản)


Học phí


TT Đối tượng Nội dung Kinh phí
Ôn thi Thi và cấp chứng chỉ
1 Thí sinh tự do Thi chứng chỉ cơ bản (6 mô đun) 1.000.000 đ / 5 buổi 500.000 đ
Thi chứng chỉ nâng cao (3 mô đun) 900.000 đ / 3 buổi 400.000 đ
2 Thí sinh đang học tập, công tác tại Học viện Thi chứng chỉ cơ bản (6 mô đun) 900.000 đ / 5 buổi 400.000 đ
Thi chứng chỉ nâng cao (3 mô đun) 800.000 đ / 3 buổi 300.000 đ


Đăng ký

Lịch thi & Kết quả


TT Mã đợt thi Tên đợt thi Ngày thi Danh sách thí sinh Kết quả
1 CB 001 Thi ứng dụng CNTT cơ bản Oct 15 2018 File Danh sách

Thông tin liên hệ


Khoa Công nghệ thông tin, Học viện Kỹ thuật Quân sự

Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyễn Thị Thiện: 0977952371

fit@mta.edu.vn