Chuyển sang trang quản trị
Chào mừng đến với website của Khoa Công Nghệ Thông Tin - Học viện Kỹ thuật quân sự!
   |   
 
Giới thiệu Bộ môn Hệ thống thông tin
 
Thông tin bộ môn
 
Thông tin
Định hướng nghiên cứu
Danh sách một số giáo viên tiêu biểu
Xuất bản
Đề tài
Giảng dạy
 
LẬP TRÌNH CƠ BẢN
CƠ SỞ DỮ LIỆU
AN TOÀN VÀ BẢO MẬT HỆ THỐNG THÔNG TIN
Cơ sở dữ liệu
Công nghệ WEB
Tương tác người máy
Thực tập cơ sở dữ liệu
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Phân tích và thiết kế hệ thống - System analysis and design
XỬ LÝ ẢNH
TƯƠNG TÁC NGƯỜI MÁY
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO TÍN CHỈ
CÁC HỆ THỐNG PHÂN TÁN
CÔNG NGHỆ WEB
CƠ SỞ DỮ LIỆU
CƠ SỞ DỮ LIỆU NÂNG CAO
ĐẢM BẢO VÀ AN TOÀN THÔNG TIN
KỸ THUẬT LẬP TRÌNH
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ GIẢI THUẬT
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
THỊ GIÁC MÁY
THỰC TẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU
THỰC TẬP KỸ THUẬT LẬP TRÌNH
TƯƠNG TÁC NGƯỜI MÁY
XỬ LÝ ẢNH
NHẬP MÔN CSDL QUAN HỆ
Kỹ thuật lập trình - DTNH
Xử lý ảnh
Phân tích đánh giá thuật toán
Lôgic mờ và suy diễn xấp xỉ
Đồ họa máy tính và xử lý ảnh
THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU
LẬP TRÌNH WEB
NHẬP MÔN HTML VÀ THIẾT KẾ WEB
XỬ LÝ ẢNH
CÁC HỆ THỐNG PHÂN TÁN
ĐỒ ÁN XỬ LÝ ẢNH
Phân tích thiết kế hướng đối tượng
An ninh các hệ thống không dây
Cơ bản về điện toán đám mây
Lập trình cơ bản
 
Tin tức bộ môn
 
Tin tức chung
 
 
CÁC XUẤT BẢN
Sách, tài liệu tham khảo
1. Tin học đại cương, Nguyễn Mậu Uyên and Hoa Tất Thắng and Nguyễn Hoài Anh, 2015
Tạp chí, báo cáo hội nghị
1. Quoc Hung Truong, Long Thanh Ngo and Witold Pedrycz, Advanced Fuzzy Possibilistic C-means Clustering Based on Granular Computing, IEEE Conf. on Systems, Man and Cybernetics, 10/2016 .
2. Van Nha Pham, Long Thanh Ngo and Witold Pedrycz, Interval-valued fuzzy set approach to fuzzy co-clustering for data classification, Knowledge Based Systems (SCI, IF 3.325), Vol. 107, pp. 1-13, 1/9/2016 [Liên kết].
3. Thi Huong Chu, Quang Uy Nguyen and Michael O'Neill, Tournament Selection Based on Statistical Test in Genetic Programming, Parallel Problem Solving from Nature 2016 - PPSN2016, 09/2016 [Liên kết].
4. Van-Giang Nguyen and Soo-Jin Lee, GPU-accelerated iterative reconstruction from Compton scattered data using a matched pair of conic projector and backprojector, Computer Methods and Programs in Biomedicine, pp. 27–36, 7/2016 [Liên kết].
5. Trần Văn An and Hoa Tất Thắng, ПОЛИНОМИАЛЬНАЯ ВЕРОЯТНОСТНАЯ МОДЕЛЬ ДЛЯ ТЕСТИРОВАНИЯ, VІІ МЕЖДУНАРОДНАЯ НАУЧНО-ПРАКТИЧЕСКАЯ КОНФЕРЕНЦИЯ «ДОСТИЖЕНИЯ И ПРОБЛЕМЫ СОВРЕМЕННОЙ НАУКИ», pp. 10-15, 4/2016 .
6. Hoa Tất Thắng and Trần Văn An, РАЗРАБОТКА АЛГОРИТМА ПОСТЕПЕННОГО РАСШИРЕНИЯ КУБА АТРИБУТОВ ОБЪЕКТОВ ДЛЯ КЛАССИФИКАЦИИ ДАННЫХ, VІІ МЕЖДУНАРОДНАЯ НАУЧНО-ПРАКТИЧЕСКАЯ КОНФЕРЕНЦИЯ «ДОСТИЖЕНИЯ И ПРОБЛЕМЫ СОВРЕМЕННОЙ НАУКИ», pp. 15-20, 4/2016 .
7. Van-Giang Nguyen, View-dependent geometric calibration for offset flat-panel CBCT systems, SPIE Optical Engineering, pp. 043102, 4/2016 [Liên kết].
8. Mai Đình Sinh and Ngô Thành Long, Combining fuzzy probability and Fuzzy clustering for Multispectral satellite imagery classification, Journal of Science and Technology, VAST, 3/2016 .
9. Hoang Van Viet, Bui The Truyen, Tong Minh Duc and Luu Hong Dung, Разработка алгоритма определения новых ключей для симметричной ключевой криптосистемы/ New key established algorithms for symmetric key cryptosystems, Журнал «Наукоемкие технологии» №1 за 2016 г. Издательство "Радиотехника": научно-техническая литература., pp. 8, 01/03/2016 [Liên kết].
10. Trong Hop Dang, Long Thanh Ngo and Wiltold Pedrycz, Multiple Kernel based Collaborative Fuzzy Clustering Algorithm, ACIIDS 2016-Springer LNAI, Mar 2016 .
11. Minh Ngoc Vu and Long Thanh Ngo, A Multiple Kernels Interval Type-2 Possibilistic C-Means, ACIIDS 2016 - Springer SCI Book, Mar 2016 .
12. Hoang Van Viet, Bui The Truyen, Luu Hong Dung and Tong Minh Duc, A Novel Proposal of Exchanging Key for Symmetric Key Cryptosystems, IJCSNS International Journal of Computer Science and Network Security. VOL.16 No.2, February 2016 pp. 10-14. ISSN: 1738 - 7906, 29/02/2016 [Liên kết].
13. Van-Giang Nguyen, Geometric Calibration for Offset Flat-panel CBCT Systems using Projection Matrix, International Conference on Electronics, Information and Communication 2016, 30/01/2016 .
14. Van Nha Pham, Long Thanh Ngo and Van Hoc Vu, Speedup of Fuzzy Co-Clustering algorithm for image segmentation on Graphic Processing Unit, SoICT 15, Dec 2015 [Liên kết].
15. Dinh Dzung Nguyen, Long Thanh Ngo, Long The Pham, Witold Pedrycz, Towards Hybrid Clustering Approach to Data Classification: Multiple Kernel based-Interval-valued Fuzzy C-Means Algorithms, Fuzzy Sets and Systems (SCI, IF2014=1.986), Vol.279,17-39, 2015. [Liên kết].
16. Long Thanh Ngo, Dinh Sinh Mai, Witold Pedrycz, Semi-Supervised Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering with Spatial Information for Multi-Spectral Satellite Image Classification and Change Detection, Elsevier Computers and Geosciences (SCI, IF2014=2.054), Vol.83, pp. 1-16, 2015. [Liên kết].
17. Trong Hop Dang, Long Thanh Ngo and Witold Pedrycz, Interval Type-2 Fuzzy C-Means Approach to Collaborative Clustering, IEEE Conf. on Fuzzy Systems, 2015, Aug 2015 [Liên kết].
18. Dinh Sinh Mai and Long Thanh Ngo, Semi-Supervised Fuzzy C-Means Clustering for Change Detection from Multispectral Satellite Image, IEEE Conf. on Fuzzy Systems, 2015, Aug 2015 [Liên kết].
19. Van Nha Pham and Long Thanh Ngo, Interval Type-2 Fuzzy Co-Clustering Algorithm , IEEE Conf. on Fuzzy Systems, Aug 2015 [Liên kết].
20. Đậu Hải Phong, Đoàn Văn Ban và Đỗ Thị Mai Hường, MÔ HÌNH MỚI TRÊN CÂY NÉN CHO KHAI PHÁ TẬP MỤC LỢI ÍCH CAO, FAIR'8, 7/2015 .
21. Phạm Thị Bích Vân và Đỗ Thị Mai Hường, Đề xuất giải pháp sử dụng lưới thích nghi để nâng cao độ chính xác trong bài toán phân nhóm sinh viên, Tạp chí Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ quân sự - Viện Khoa học Quân sự, 2015, 6/2015 .
22. Hoai Anh Nguyen, Cong Long Vu, Minh Phuong Tu and Thu Lam Bui, DISCOVERY OF PATHWAY IN PROTEIN-PROTEIN INTERACTION NETWORKS USING A GENETIC ALGORITHM, Data & Knowledge Engineering, pp. 19 - 31, 05/2015 [Liên kết].
23. Sinh Dinh Mai and Long Thanh Ngo, Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering with Spatial Information for Land-Cover Classification, ACIIDS 15, part I, pp. 387-397, 3/2015 [Liên kết].
24. V.-G. Nguyen, S.-J. Lee, Parallelizing a Matched Pair of Ray-Tracing Projector and Backprojector for Iterative Cone-Beam CT Reconstruction, IEEE Transactions on Nuclear Science, [SCI] vol. 61, no. 2., pp. 171-181, Feb. 2015 [Liên kết].
25. Thi Thu Huong Dinh; Thi Huong Chu; Quang Uy Nguyen, Transfer learning in genetic programming, Evolutionary Computation (CEC), 2015 IEEE Congress on Year: 2015 [Liên kết].
26. Thi Huong Chu; Quang Uy Nguyen, A new implementation to speed up Genetic Programmin, g, Computing & Communication Technologies - Research, Innovation, and Vision for the Future (RIVF), 2015 IEEE RIVF International Conference on year 2015 [Liên kết].
27. V. H. Tang, A. Bouzerdoum, S. L. Phung, and F. H. C. Tivive, Multi-view TWRI scene reconstruction using a joint Bayesian sparse approximation model, Proc. SPIE Defence, Security and Sensing: Compressive Sensing, Maryland, USA, May 2015 (ISI listed) .
28. Mau Uyen Nguyen, Thanh Tinh Dao and Long Thanh Ngo, A Fuzzy-based Approach for Approximating Depth Information in RGB-D Images, CISDA, 2014. , 12/2014 [Liên kết].
29. Nguyễn Mậu Uyên, Đào Thanh Tĩnh and Ngô Thành Long, Ứng dụng logic mờ trong khôi phục thông tin ảnh rgb-d, FAIR 2014, 12/2014 .
30. Dzung Dinh Nguyen, Long Thanh Ngo and Junzo Watada, A Genetic Type-2 Fuzzy C-Means Clustering Approach to M-FISH Segmentation, International Journal on Intelligent and Fuzzy Systems (SCIE,IF2014=1.812), pp. 3111-3122, 12/2014 .
31. V.-G. Nguyen, S.-J. Lee, Parallelizing Ray-Tracing Method for Matched Conical Projector and Backprojector in Compton Imaging, Proc. IEEE Nuc. Sci. Symp. Med. Im. Conf., 2014, Seattle, USAr, 13/11/2014 [Liên kết].
32. A. Bouzerdoum, F. H. C. Tivive, and V. H. Tang, Multi-polarization through-the-wall radar imaging using joint Bayesian compressed sensing, Multi-Polarization Through-the-Wall Radar Imaging using Joint Bayesian Compressed Sensing, IEEE international conference on digital signal processing, pp. 783-788, August, 2014, Hong Kong (ISI listed) [Liên kết].
33. Đỗ Thị Mai Hường và Nguyễn Mạnh Hùng, Thuật toán APRIORI song song hạt mịn khai phá tập phổ biến, Kỷ yếu hội nghị khoa học công nghệ Quốc gia lần thứ VII, FAIR 2014., 8/2014 .
34. F. H. C. Tivive, V. H. Tang, A. Bouzerdoum, Multi-stage compressed sensing and wall clutter mitigation for through-the-wall radar image formation, Proc. IEEE sensor array and multichannel signal processing, pp. 489-492, Coruna, Spain, June 2014 [Liên kết].
35. V.-G. Nguyen and S.-J. Lee, Acquiring tomographic images from panoramic X-ray scanners, SPIE Medical Imaging 2014, San Diego, USA [Liên kết].
36. Mau Uyen Nguyen, Long Thanh Ngo and Thanh Tinh Dao, An interval Type-2 Fuzzy Subtractive Clustering approach to obstacle detection of robot vision using RGB-D camera, International Journal of Hybrid Intelligent Systems, pp. 97-107, 2/2014 [Liên kết].
37. Thi Anh Le; Thi Huong Chu; Quang Uy Nguyen; Xuan Hoai Nguyen, Malware Detection using Genetic Programming, Computational Intelligence for Security and Defense Applications (CISDA), 2014 Seventh IEEE Symposium on year 2014 [Liên kết].
38. Anh Pham Tuan, Huong Chu Thi, Quan Nguyen Hoang, Uy Nguyen Quang, Hoai Nguyen Xuan, Truong Nguyen Van, Phishing Attacks detection using Gennetic Programming with features selection, Journal of Science and Technology, ISSN: 1859-2171 [Liên kết].
39. Hoai Anh Nguyen, A MULTI-OBJECTIVE METHOD FOR DISCOVERY OF PATHWAYS IN PROTEIN-PROTEIN INTERACTION NETWORKS, IEEE CISDA 2014, pp. 1 - 7, 2014 [Liên kết].
40. V. H. Tang, A. Bouzerdoum, S. L. Phung, F. H. C. Tivive, Enhanced wall clutter mitigation for compressed through-the-wall radar imaging using joint Bayesian sparse signal recovery, Proc. IEEE International Conference on Acoustics, Speech and Signal Processing (ICASSP), pp. 7804-7808, Florence, Italy , May 2014 [Liên kết].
41. Long Thanh Ngo, Minh Ngoc Vu and Kaoru Hirota, Interpolative Reasoning Approach to Sparse General Type-2 Fuzzy Rules Based on the Reduced Grid Representation, International Conference of Soft Computing and Pattern Recognition (SoCPaR), Dec 2013 [Liên kết].
42. Van Tam Nghiem, Dzung Dinh Nguyen and Long Thanh Ngo, Intuitionistic Type-2 Fuzzy Set Approach to Image Thresholding, International Conference of Soft Computing and Pattern Recognition (SoCPaR), pp. 207-212, Dec 2013 [Liên kết].
43. Dzung Dinh Nguyen, Long The Pham and Long Thanh Ngo, Interval Type-2 Fuzzy C-means Clustering using Intuitionistic Fuzzy Sets, World Congress on Information and Communication Technologies WICT 2013, pp. 299-304, Dec 2013 [Liên kết].
44. Long Thanh Ngo, General Type-2 Fuzzy Logic Systems based on Refinement Constraint Triangulated Irregular Network, Journal of Intelligent and Fuzzy Systems (SCIE), pp. 771-784, Dec 2013 [Liên kết].
45. , Identifying Coordinated Compound Words for Vietnamese Word Segmentation, The Second International Workshop on Vietnamese Language and Speech Processing (VLSP2013), In conjunction with 10th IEEE-RIVF Conference on Computing and Communication Technologies, pp.21-27; and The Fifth International Conference of Soft Computing and Pattern Recognition (SoCPaR2013) .
46. Long Thanh Ngo, Grid-based General Type-2 Fuzzy Logic Systems based on GPU Computing, IEEE International Conference on Fuzzy Systems, IEEE-FUZZ 2013, pp. 1-8, Jun 2013 [Liên kết].
47. Dzung Dinh Nguyen and Long Thanh Ngo, Multiple Kernel Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering, IEEE International Conference on Fuzzy Systems IEEE-FUZZ , Jun 2013 [Liên kết].
48. V. H. Tang, A. Bouzerdoum, S. L. Phung, F. H. C. Tivive, Enhanced through-the-wall radar imaging using Bayesian compressive sensing, Proc. SPIE Defence, Security and Sensing: Compressive Sensing, pp. 87170I-1--87170I-12, Maryland , USA, May 2013 [Liên kết].
49. Hà Đại Dương, Tống Minh Đức and Đào Thanh Tĩnh, Mô hình phát hiện đám lửa dựa trên cấu trúc không gian ảnh của đám lửa, Chuyên san CNTT&TT, HVKTQS, pp. 17-27, 4/2013 [Liên kết].
50. Uyen Nguyen Mau, Long Ngo Thanh, Tinh Dao Thanh, Improved type-2 fuzzy subtractive clustering approach to image segmentation, Journal of Science and Technology, 4/2013 .
51. Ha Dai Duong, Nguyen Dinh Dung and Dao Thanh Tinh, An Improvement of Type-2 Fuzzy Clustering Algorithm for Visual Fire Detection, International Journal of Computer Information Systems and Industrial Management Applications, pp. 235–242, 4/2013 [Liên kết].
52. Dzung Dinh Nguyen, Long Thanh Ngo and Long The Pham, GMKIT2-FCM: A Genetic-based Improved Multiple Kernel Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering, IEEE International Conference on Cybernetics, CYBCONF, pp. 104-109, Mar 2013 [Liên kết].
53. V. H. Tang, A. Bouzerdoum and S. L. Phung, Two-stage through-the-wall radar image formation using compressive sensing, SPIE Journal of Electronic Imaging, vol. 22, no. 2, pp. 021006-1--021006-10, 2013, doi: 10.1117/1.JEI.22.2.021006 (ISI journal) [Liên kết].
54. V.-G. Nguyen, J. Jeong, S.-J. Lee, GPU-Accelerated Iterative 3D CT Reconstruction Using Exact Ray-Tracing Method for Both Projection and Backprojection, Proc. IEEE Nuc. Sci. Symp. Med. Im. Conf., 2013, Seoul, Korea [Liên kết].
55. V.G. Nguyen, S.J. Lee, Incorporating Anatomical Side Information into PET Reconstruction Using Nonlocal Regularization, IEEE Trans. Image Processing [SCI], 22(10), pp. 3961-3973, Oct. 2013 [Liên kết].
56. Hoai Anh Nguyen, Cong Long Vu, Minh Phuong Tu and Thu Lam Bui, A GENETIC-BASED APPROACH FOR DISCOVERING PATHWAYS IN PROTEIN-PROTEIN INTERACTION NETWORKS, IEEE SocPar 2013, 2013 [Liên kết].
57. Binh Huy Pham, Hai Trung Ha and Long Thanh Ngo, Learning Rule for TSK Fuzzy Logic Systems using Interval Type-2 Fuzzy Subtractive Clustering, The 9th International Conference on Simulated Evolution and Learning, Springer LNCS , pp. 430-439, Dec 2012 [Liên kết].
58. Dzung Dinh Nguyen, Long Thanh Ngo and Long The Pham, Genetic Based Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering, International Conference on Context-Aware Systems and Applications, Springer LNICST, pp. 239-248, Dec 2012 [Liên kết].
59. Nguyen Mau Uyen, Ngo Thanh Long and Dao Thanh Tinh, Improved Interval Type-2 Fuzzy Subtractive Clustering for Obstacle Detection of Robot Vision from Stream of Depth Camera, International Conference on Soft Computing and Patern Recognition, SoCPar 2012, pp. 146-151, 12/2012 .
60. Long Thanh Ngo, Dinh Sinh Mai and Mau Uyen Nguyen, GPU-based Acceleration of Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering for Satellite Imagery Land-Cover Classification, International Conference on Soft Computing and Pattern Recognition, SoCPar 2012, pp. 235-240, 12/2012 .
61. Long Thanh Ngo, Dzung Dinh Nguyen, Long The Pham and Cuong Manh Luong, Speedup of Interval Type 2 Fuzzy Logic Systems Based on GPU for Robot Navigation, Advances in Fuzzy Systems, Dec 2012 [Liên kết].
62. Long Thanh Ngo and Dzung Dinh Nguyen, Land Cover Classification Using Interval Type-2 Fuzzy Clustering for Multi-spectral Satellite Imagery, IEEE Conference on Systems, Man and Cybernetics, SMC12, pp. 2371-2376, Oct 2012 [Liên kết].
63. Long Thanh Ngo, Binh Huy Pham, Type-2 Fuzzy Subtractive Clustering Algorithm, Advances in Intelligent and Soft Computing, Springer, Vol. 125/2012, pp.395-402, 2012 (DOI:10.1007/978-3-642-27329-2_54), Oct 2012 .
64. Long Thanh Ngo, Operations of Grid General Type-2 Fuzzy Sets based on GPU Computing Platform, IEEE Conference on Systems, Man and Cybernetics, SMC12, pp. 2885-2890, Oct 2012 [Liên kết].
65. Dzung Dinh Nguyen and Long Thanh Ngo, A Genetic Type-2 Fuzzy C-Means Clustering Approach to M-Fish Segmentation, International Symposium on Management Engineering, Japan (Excellent Paper Award), Aug 2012 .
66. Long Thanh Ngo, Type-2 Fuzzy Logic Systems based Triangulated Irregular Network, International Symposium on Management Engineering, Kytakyushu, Japan (Tutorial Talk), Aug 2012 .
67. Lưu Hồng Dũng, Trần Trung Dũng and Tống Minh Đức, Nghiên cứu xây dựng hệ tích hợp mật mã khóa công khai - chữ ký số, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật (Học viện KTQS), số 149 (08-2012). ISSN: 1859 - 0209., 01/08/2012 .
68. Vu Minh Ngoc và Ngo Thanh Long, Phân loại vùng che phủ theo khoảng cho ảnh vệ tinh đa phổ sử dụng thuật toán phân cụm FCM, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, pp. 49-57, May 2012 .
69. Bùi Việt Hoàng Sơn, Ngô Thành Long, Đào Thanh Tĩnh, Phương pháp lập luận bằng chứng mờ loại hai khoảng, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật, 2012, May 2012 .
70. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Approach to representation of type-2 fuzzy sets using computational methods of computer graphics, Computer Graphics, Book Chapter, InTech Press, pp.1-18, 2012. (ISBN 979-953-307-617-0) .
71. Long Thanh Ngo, Binh Huy Pham, Approach to Image Segmentation Based on Interval Type-2 Fuzzy Subtractive Clustering, ACIIDS12, Lecture Notes in Artificial Intelligence LNAI Vol. 7197, Springer, pp.1-10, 2012 (DOI: 10.1007/978-3-642-28490-8_1) .
72. , An effective context-based method for Vietnamese word segmentation, The First International Workshop on Vietnamese Language and Speech Processing (VLSP2012), In conjunction with 9th IEEE-RIVF Conference on Computing and Communication Technologies, pp.34-40 .
73. V. –G. Nguyen, S. –J. Lee, Anatomy-based PET image reconstruction using nonlocal regularization, Proc. SPIE Medical Imaging, San Diego, USA,Feb. 2012 [Liên kết].
74. V.G. Nguyen, S.J. Lee, Graphics Processing Unit-Accelerated Iterative Tomographic Reconstruction with Strip-Integral System Model, Optical Engineering [SCI], 51(9), pp. 093203:1-11, Sep. 2012 [Liên kết].
75. Lưu Hòa Hiệp, Hà Đại Dương, Ngô Thành Long và Đào Thanh Tĩnh, Phương pháp phân đoạn ảnh x-quang lồng ngực dựa trên kết cấu ảnh, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, HVKTQS, pp. 26-34, 2012 .
76. , Một phương pháp hiệu quả khử nhập nhằng theo ngữ cảnh trong bài toán tách từ tiếng Việt, Tạp chí Khoa học & Kỹ thuật, HVKTQS, Số 145, 12/2011, tr.50-62 .
77. , Lựa chọn tập gán nhãn ranh giới từ cho mô hình Markov ẩn trong bài toán tách từ tiếng Việt, Tạp chí Nghiên cứu Khoa học & Công nghệ Quân sự, Số 11/2011, tr.91-99 .
78. Duong Ha Dai, Dung Dinh Nguyen, Long Thanh Ngo and Tinh Thanh Dao, On approach to vision based fire detection based on type-2 fuzzy clustering, 2011 Conference on Soft Computing and Pattern Recognition (SoCPaR), IEEE Press, ISBN: 978-1-4577-1195-4, pp. 51-56, 11/2011 [Liên kết].
79. Hà Trung Hải, Ngô Thành Long, Phương pháp tính toán cho hệ logic mờ TSK loại hai tổng quát dựa trên mặt phẳng cắt alpha, Kỷ yếu Hội thảo Tự động hóa toàn quốc VCCA 2011, pp. 780-785, 2011, Oct 2011 .
80. Nguyễn Đình Dũng, Ngô Thành Long, Phạm Thế Long, Một số cải tiến thuật toán phân cụm c-means mờ loại hai, Tạp chí Bưu chính viễn thông (Chuyên san các công trình nghiên cứu), Tập V-1, Số 6(26), ISBN:1859-3526, pp. 154-165, 2011, Oct 2011 .
81. Ngô Thành Long, Phạm Huy Bình, Phương pháp phân cụm mờ trừ loại hai khoảng, Kỷ yếu Hội nghị Tự động hóa toàn quốc VCCA 2011, pp.768-774, 2011. (Best paper award), Oct 2011 .
82. , Kỹ thuật mã hoá âm tiết tiếng Việt và các mô hình n-gram ứng dụng kiểm lỗi cách dùng từ và cụm từ tiếng Việt, Tạp chí Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Tập V-1, Số 6(26), tr.280-289 .
83. , Một phương pháp tách từ tiếng Việt hiệu quả bằng độ đo tích hợp khử nhập nhằng từ điển và thống kê, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Công nghệ Quốc gia lần thứ V - Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng CNTT, FAIR2011, NXB KH&KT, Hà Nội 2011, tr.111-125 .
84. Nguyễn Mạnh Hùng, Phạm Thị Bích Vân và Đỗ Thị Mai Hường, Một số cải tiến thuật toán song song phân cụm dữ liệu lớn, nhiều chiều dựa trên lưới thích nghi PMAFIA, Kỷ yếu hội thảo Quốc gia lần thứ XIII, 2011., 8/2011 .
85. Long Thanh Ngo, Refinement CTIN for General Type-2 Fuzzy Logic Systems, IEEE Conference on Fuzzy Systems, IEEE-FUZZ 2011, pp. 1225-1232, 2011. (DOI:10.1109/FUZZY.2011.6007597), Jun 2011 .
86. V.-G. Nguyen, S.-J. Lee, M. N. Lee, GPU accelerated 3-D Bayesian image reconstruction from Compton scattered data, Physics in Medicine and Biology [SCI], 56, pp. 2817-2836, May 2011 [IF=3.057] [Liên kết].
87. Nguyễn Mậu Uyên, Đào Thanh Tĩnh và Ngô Thành Long, Thuật toán tính khoảng cách vị trí trên ảnh lập thể, Tạp chí Khoa học & Kỹ thuật, pp. 13-26, 4/2011 .
88. M.N. Lee, S.-J. Lee, H. Seo, V.-G. Nguyen, Rebinning-Based Deterministic Image Reconstruction Methods for Compton Camera, Journal of biomedical engineering research : the official journal of the Korean Society of Medical & Biological Engineering, 2011 [Liên kết].
89. , Phương pháp xây dựng các mô tả Fourier đối xứng tâm cho từng phần hình dạng và một số tính chất, Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ Quân sự, Viện KHCNQS, 2011 .
90. Nguyễn Mậu Uyên, Bùi Đình Hà và Ngô Thành Long, Về phương pháp phân ngưỡng thích nghi sử dụng tập mờ loại hai, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia Một số vấn đề chọn lọc của CNTT & TT, pp. 231-244, 2010, 12/2010 .
91. V. –G. Nguyen, S. –J. Lee, Nonlocal-means approaches to anatomy-based PET image reconstruction, Proc. IEEE Nuclear Science Symposium and Medical Imaging Conference, Knoxville, USA, Nov. 2010 [Liên kết].
92. Ha Dai Duong và Dao Thanh Tinh, A Novel Computational Approach for Fire Detection, Proceeding of KSE 2010 - The Second International Conference on Knowledge and Systems Engineering, Hanoi, Vietname, 10/2010, pp. 9-13, 10/2010 [Liên kết].
93. V.-G. Nguyen and S.-J. Lee, Image reconstruction from limited-view projections by convex nonquadratic spline regularization, Optical Engineering [SCI], 49(3), pp. 037001:1-8, Mar. 2010. [IF=0.815] [Liên kết].
94. S. –J. Lee, V. –G. Nguyen, and M. N. Lee, Rapid 3-D regularized EM reconstruction for Compton cameras using GPU, Proc. SPIE Medical Imaging, San Diego, USA, Feb. 2010 [Liên kết].
95. Кирий В.Г. and Чан Ван Ан, Об одной математической модели амбивалентной системы обучения неродному языку, Вестник НГУ (серия:Информационные технологии), pp. 9, 1/2010 .
96. Кирий В.Г. and Чан Ван Ан, Амбивалентная система дистанционного обучения неродному языку на основе сетевых технологий, Educational Technology & Society, pp. 22, 1/2010 .
97. V. -G. Nguyen, S.-J. Lee, and M. N. Lee, GPU accelerated statistical image reconstruction for compton cameras, Proc. IEEE Nuclear Science Symposium and Medical Imaging Conference, Orlando, USA, Oct. 2009 [Liên kết].
98. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, Kaoru Hirota, Refinement geometric algorithms for type-2 fuzzy set operations, IEEE Conference on Fuzzy Systems, IEEE-FUZZ 2009, pp. 866-871, 2009 (DOI:10.1109/FUZZY.2009.5277211), Jun 2009 .
99. Đào Thanh Tĩnh và Hà Đại Dương, Một mô hình phát hiện đám cháy qua ảnh video, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, HVKTQS, pp. 5-11, 4/2009 .
100. M.N. Lee, S.-J. Lee, V.-G. Nguyen, S.M. Kim, J.S. Lee, Three-Dimensional Image Reconstruction from Compton Scattered Data Using the Row-Action Maximum Likelihood Algorithm, Journal of biomedical engineering research : the official journal of the Korean Society of Medical & Biological Engineering, 2009 [Liên kết].
101. Кирий В.Г. and Чан Ван Ан, Модель тестирования как система случайных величин, Современные технологии. Системный анализ. Моделирование, pp. 4, 3/2009 .
102. Hoa Tất Thắng, So sánh các hệ thống giáo đào tạo từ xa, Tạp chí Chất lượng. Thông tin. Giáo dục. Moscow.: 2, 2009 .
103. S.-J. Lee, M. N. Lee, V.-G. Nguyen, S. M. Kim, J. S. Lee, Three-dimensional edge-preserving regularization for Compton camera reconstruction, Proc. IEEE Nuclear Science Symposium and Medical Imaging Conference, Dresden, Germany, Oct. 2008 [Liên kết].
104. M. N. Lee, S. –J. Lee, V. -G. Nguyen, S. M. Kim, J. S. Lee, 3-D Maximum likelihood reconstruction of Compton camera images using a row-action method, SNM 55th Annual meeting, New Orleans, USA, June. 2008 (abstract) [Liên kết].
105. Đào Thanh Tĩnh và Hà Đại Dương, Phương pháp xác định kết quả bắn đạn thật dựa trên ảnh chụp, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, HVKTQS, pp. 5-12, 3/2008 .
106. Van Ha Tang, A structure for early detection of Cyber attacks, University Workshop on sciences and techniques , Le Quy Don Technical University, Ha Noi, May 2008 .
107. Van Ha Tang, Giang Nguyen Van, Tinh Dao Thanh, The Packet filtering and applications, Journal of Science and Technology, Le Qui Don Technical University, Hanoi, ISSN 1859-0209, Vol. 1, No. 122, 2008 .
108. , Affine-invariant fourier descriptors and its application in a number plate recognize system, ASEAN Journal on Asean Science and Technology for Development, Vol.25, Issue 2, 2008 .
109. Về một hệ ảnh-nơron trong các ứng dụng xử lý và nhận dạng ảnh, Chuyên san Các công trình nghiên cứu khoa học, nghiên cứu triển khai công nghệ thông tin và truyền thông, Tạp chí Công nghệ thông tin và truyền thông, Số 19, Kỳ 3, 2008 .
110. , Mạng nơron nhân tạo trong ứng dụng nhận dạng tuyến mở, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, Học viện Kỹ thuật Quân sự, Số 125 (IV- 2008) .
111. Hoa Tất Thắng, Phương pháp đánh giá đúng câu trả lời trong hệ thống đào tạo từ xa, Tạp chí Tin tức MGSU. Moscow.: 1,2008 .
112. Hà Đại Dương và Đào Thanh Tĩnh, Phương pháp hệ số tương quan ứng dụng vào kiểm tra chất lượng đường ngắm trong bắn tập, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, HVKTQS, pp. 52-57, 12/2007 .
113. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, Kaoru Hirota, On approximate representation of type-2 fuzzy sets using triangulated irregular network, Foundations of Fuzzy Logic and Soft Computing, Lecture Notes in Computer Science, LNCS 4529, Springer, pp. 584-593, 2007 (DOI: 10.1007/978-3-540-72950-1_58), Jun 2007 .
114. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, Kaoru Hirota, An Approach in Designing Hierarchy of Fuzzy Behaviors for Mobile Robot Navigation, International Journal of Advanced Computational Intelligence and Intelligent Informatics, Vol. 11 No.3, pp. 268-275, 2007, (ISBN: 1343-0130), Mar 2007 .
115. Hà Đại Dương, Đào Thanh Tĩnh và Mai Quang Huy, Sử dụng hình đặc trưng trên ảnh để xác định kết quả bắn trên máy bắn tập MBT03(2006), Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, HVKTQS, pp. 13-20, 2/2007 .
116. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, An Approach Designing Autonomous Robot Navigation System Based on Behavior Coordination, ASEAN Journal of Science and Technology for Develepment, Vol 24 (4), pp. 353-368, 2007, ISBN: 0217-5460 .
117. , Nhận dạng chữ viết tay online sử dụng tập mô tả Fourier từng phần bất biến affine kết hợp mạng nơron nhân tạo, Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia về Công nghệ thông tin và truyền thông lần X, Đại Lải 9/2007 .
118. , Phương pháp xây dựng các mô tả Fourier cho từng phần hình dạng và một số tính chất, Tạp chí Tin học và Điều khiển học, Tập 23, Số 4, 2007 .
119. , Xây dựng ứng dụng về khớp và nhận dạng ảnh đối tượng trên cơ sở tập mô tả Fourier từng phần hình dạng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Tập 45, số 4, 2007 .
120. Van Ha Tang, Tinh Dao Thanh and Giang Nguyen Van, Kernel packet filtering and incoming-outgoing stream controlling, ITMAT Workshop on Information Technology and Mathematics, pages 328-336, Le Quy Don Technical University, Ha Noi, October 10-14 , 2006 .
121. Tinh Dao Thanh, Van Ha Tang and Giang Nguyen Van, Internet-attacked techniques and network operation controlling, ITMAT Workshop on Information Technology and Mathematics, pages 336-342, Le Quy Don Technical University, Ha Noi, October 10-14 , 2006 .
122. Tinh Dao Thanh, Uyen Nguyen Mau, Giang Nguyen Van và Ha Tang Van, Propose a new method for analysis and detection Internet worms, ITMAT Workshop on Information Technology and Mathematics, Le Quy Don Technical University, pp. 320-328, 10/2006 .
123. Nguyễn Mậu Uyên, Mô hình toán học của virus, ITMAT conference on Information Technology and Mathematics, Le Quy Don Technical University, Ha Noi, pp. 320-328, 10/2006 .
124. , Về bài toán kiểm lỗi chính tả tiếng Việt trên máy tính, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, HVKTQS, Số 116 (III-2006), tr.29-40 .
125. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, Extending fuzzy directional relationship and applying for mobile robot collision avoidance behavior, International Journal of Advanced Computational Intelligence and Intelligent Informatics, Vol. 10 No.4, pp. 444-450, 2006, (ISBN: 1343-0130) .
126. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, Kaoru Hirota, Designing Type-2 Fuzzy Behaviors of Autonomous Robot Using Interval Type-2 Fuzzy Logic System, Proceedings of ICIS&ISIS 06, Tokyo, pp. 983-988 (link), Jun 2006 .
127. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, Designing Fuzzy Behaviors for Autonomous Robot Navigation System, Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ thông tin và truyền thông ICTrda 2006, pp. 175-184, 2006, Jun 2006 .
128. Van Ha Tang, Uyen Nguyen Mau, Nguyen Van Giang và Tinh Dao Thanh, A model for controlling Internet worms, Journal of Millitary Science and Technology, 4/2006 .
129. Đào Thanh Tĩnh và Nguyễn Mậu Uyên, Một cách tiếp cận virus theo cấu trúc, Tiếp cận virus theo mô hình automat hữu hạn và ngôn ngữ hình thức phục vụ cho khả năng sinh, và nhận dạng tự động virus dựa trên mô hình mẫu đã phân tích, Tạp chí Khoa học & Kỹ thuật, 4/2006 .
130. , Xây dựng hệ bám mục tiêu chuyển động kết hợp kỹ thuật nhận dạng ảnh và ứng dụng trong giám sát và quản lí giao thông, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật - Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 117 (IV-2006) .
131. , Xây dựng hệ bám mục tiêu chuyển động kết hợp kỹ thuật nhận dạng ảnh và ứng dụng trong giám sát và quản lí giao thông, Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia lần thứ ba về Nghiên cứu phát triển và ứng dụng Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT.rda’06), Hà Nội – 5/2006 .
132. , Tiêu chuẩn tối ưu và e-tối ưu cho bài toán điều khiển tối ưu với điều khiển dạng xung, Tuyển tập công trình Hội nghị Khoa học các nhà nghiên cứu trẻ - Học viện KTQS, 2006 .
133. Ngô Thành Long, Nguyễn Công Định, Nghiên cứu xây dựng sa bàn ảo hỗ trợ lập kế hoạch tác chiến, Kỷ yếu Hội thảo Một số vấn đề chọn lọc của CNTT, Đà Nẵng, pp.91-100, 2005, Dec 2005 .
134. Ngô Thành Long, Phạm Thế Long, Về một phương pháp xây dựng mô hình địa hình số dựa trên thuật toán Delaunay cải tiến, Kỷ yếu Hội thảo Một số vấn đề chọn lọc của CNTT, pp. 248-258, Đà Nẵng, 2005, Dec 2005 .
135. , Ứng dụng mạng nơron và giải thuật di truyền để nhận dạng ảnh đối tượng trên cơ sở hệ thống máy tính hiệu năng cao, Tuyển tập Báo cáo khoa học, Hội nghị toàn quốc lần thứ VI về tự động hoá (VICA6), 12-14/4/2005 .
136. , Phương pháp đối ngẫu giải một lớp bài toán điều khiển tối ưu tuyến tính với điều khiển dạng xung, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật (Học viện KTQS), -2005, Số 113 (IV-2005) .
137. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, Collision avoidance behavior of mobile robot based fuzzy directional relationship, Proceedings of Asia Fuzzy System Symposium AFSS04, pp. 248-258, 2004 (Best paper award), Dec 2004 .
138. , Nghiên cứu xây dựng thư viện chuyên dụng trên LabView phục vụ thiết kế các hệ bám mục tiêu chuyển động, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật - Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 97 (IV-2004) .
139. , Nghiên cứu xây dựng Thư viện chuyên dụng xử lí ảnh và nhận dạng ảnh đối tượng, Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia lần thứ nhất về Nghiên cứu phát triển và ứng dụng Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT.rda’03), Hà Nội – 2/2003 .
140. , Thông báo khoa học, Hội nghị toàn quốc lần thứ V về tự động hoá (VICA5), 24-26/10/2002 .
141. Ngô Thành Long, Phạm Thế Long, Phương pháp tạo ảnh ba chiều máy tính, trong các ứng dụng mô phỏng, Tạp chí Khoa học & Kỹ thuật, Số 92, pp. 13-22, 2002 .
142. , Về lớp bài toán điều khiển tối ưu tuyến tính với điều khiển dạng xung, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật (Học viện KTQS), -2002, Số 101 (IV-2002) .
143. , Về một phương pháp nhận dạng ảnh đối tượng trên nền mạng neuron, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật - Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 97 (IV-2001) .
144. , Xây dựng ứng dụng nhận dạng ảnh trên cơ sở mạng nơron và giải thuật di truyền, Tuyển tập toàn văn các báo cáo khoa học lần thứ 13 Học viện KTQS, Tập 8, Toán-Công nghệ thông tin, 10/2001 .
145. , Xây dựng quy trình liên kết đa môi trường với MatLab, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật - Học viện KTQS, số 91 (II-2000) .
146. , Some Results of ComparativeTesting Adaptive Method and Normal Simplex Method for Solving a Class of Linear Programming Problems, Journal of Science and Technique (Le Quy Don Technical University) – 1999, No 88 (III-1999) .
147. , Phương pháp giải một lớp bài toán điều khiển tối ưu hệ rời rạc tuyến tính, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật (Học viện KTQS), -1999, Số 89 (IV-1999) .
148. Hoa Tất Thắng, Đặc thù riêng khi làm việc với hệ thống kiểm tra kiến thức trong hệ thống đào tạo từ xa, , Tạp chí Các công trình nghiên cứu khoa học của nghiên cứu sinh. Kursk.: 3,2008 .
149. Hoa Tất Thắng, Thành lập sơ đồ nghiên cứu các môn học xây dựng trong hệ thống đào tạo từ xa, Tạp chí Công nghiệp và xây dựng dân dụng. Moscow.: 6,2008 .
150. , Самоподобность входной нагрузки и ее влияние на характеристики системы обслуживания, Труды 5-ой Международной конференции «Приборостроение в экологии и безопасности человека» ПЭБЧ’07: СПБ 31.01 – 02.02 / 2007, с 127-133 .
151. , Подход к расчету коммутатора с доступом портов к общей шине по прерываниям, Международная научная конференция МКИССиТ_2006. Информационные сети, системы и технологии. Материалы.: СПб 30.10 – 02.11 2006. с. 29 – 30 .
152. , Аналитическая модель коммутатора с общей шиной, Автоматизация, информатизация, инновация в транспортных системах. Сборник научно-технических статей. Выпуск 1, СПБ. :СПГУВК, 2006, с.44-50 .
153. , Оценка влияния самоподобной нагрузки на характеристики очереди, Известия СПБЭТУ ЛЭТИ (Известия государственного электротехнического университета), выпуск 3/2006, с. 35-38 .
154. , К оцениванию эффективности мультиплексного доступа в моноканал, Труды Всероссийской научной конференции 30.06 – 02. 07 Управление и информационные технологии УИТ - 2005 СПб 2005, с. 84-89 .
155. , Свидетельство об отраслевой регистрации разработки № 7014 «Имитационная модель на базе общей шины», Федеральное агентство по образованию. Отраслевой фонд алгоритмов и программ. – 2006 .
156. , Tống Minh Đức Một cải tiến thuật toán giấu tin trong ảnh nhị phân, Tạp chí Công nghệ thông tin và truyền thông, số 20/ 10-2008 .
157. , Về một phương pháp phòng chống virus tin học, Tạp chí Khoa học và kỹ thuật, HVKTQS, số 90/ I-2000 .
158. , Kỹ thuật tạo vaccine phòng chống virus máy tính, Tạp chí Bưu chính viễn thông, số 3/ 6-2000 .
159. , Một số biện pháp phòng chống virus máy tính, Hội nghị khoa học lần thứ 13 – HVKTQS, 10/2001 .
160. , Mô hình phát hiện nhanh đám lửa trong không gian hẹp qua ảnh video, Tạp chí nghiên cứu Khoa học và công nghệ quân sự, 2013 .
 
Bộ môn An toàn thông tin
Bộ môn Công nghệ phần mềm
Trung tâm Máy tính
Bộ môn Hệ thống thông tin
Bộ môn Công nghệ mạng
Bộ môn Khoa học máy tính
Bộ môn Toán
        
        
        
        
        
        
        
        
        
Lên trên
   
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Học viện Kỹ thuật quân sự
Địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội, Việt Nam
Email: fit@mta.edu.vn
Facebook: FACEBOOK.COM/FIT.MTA
Google Search